Tâm HSK
HSK1 · Bài 6 · Khả năng, món ăn, chữ Hán

我会说汉语。

Tôi biết nói tiếng Trung Quốc. Bài 6 giáo trình chuẩn HSK1 có 12 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề khả năng, món ăn, chữ hán.

Từ mới (12 từ)

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
会huìhộibiết (làm gì)
说shuōthuyếtnói
妈妈māmama mamẹ
菜càitháimón ăn, thức ăn
很hěnngậnrất
好吃hǎochīhảo cậtngon
做zuòtốlàm, nấu
写xiětảviết
汉字Hànzìhán tựchữ Hán
字zìtựchữ
怎么zěnmechẩm mathế nào, làm sao
读dúđộcđọc

Ngữ pháp

Động từ năng nguyện 会 (1)

S + 会 / 不会 + V

会 chỉ kỹ năng có được nhờ học tập: biết (nói, viết, nấu…).

我会说汉语。
wǒ huì shuō hàn yǔ。
Tôi biết nói tiếng Trung.
妈妈不会做中国菜。
mā ma bú huì zuò zhōng guó cài。
Mẹ không biết nấu món Trung Quốc.

Câu có vị ngữ là tính từ

S + 很 + tính từ

Tính từ làm vị ngữ trực tiếp, không dùng 是. Thường thêm 很 (lúc này 很 không mang nghĩa nhấn mạnh).

中国菜很好吃。
zhōng guó cài hěn hǎo chī。
Món Trung Quốc rất ngon.
我很好。
wǒ hěn hǎo。
Tôi khỏe.

Đại từ nghi vấn 怎么 (1)

怎么 + V?

Hỏi cách thức làm việc gì đó: làm thế nào, làm sao.

汉字怎么写?
hàn zì zěn me xiě?
Chữ Hán viết thế nào?
你的名字怎么读?
nǐ de míng zì zěn me dú?
Tên bạn đọc thế nào?