Tâm HSK

Từ vựng HSK 4

Cấp HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 970 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
而érnhivà
将jiāngtươngsẽ
就是jiùshìtựu thịchính xác
与yǔdữvà
并bìngtịnhvà
当dāngđươngđong
之zhīchi
死sǐtửchết
却quèkhướcnhưng
不过bùguòbất quáchỉ
所有suǒyǒusở hữutất cả
情况qíngkuàngtình huốnghoàn cảnh
成为chéngwéithành vitrở thành
感觉gǎnjuécảm giáccảm giác
继续jìxùkế tụctiếp tục
场chángtrườngsân phơi
心xīntâmtim
进行jìnxíngtiến hànhtiến hành
已yǐdĩđã
之后zhīhòuchi hậusau
内nèinộibên trong
出现chūxiànxuất hiệnxuất hiện
美měimĩđẹp
通过tōngguòthông quáđi qua
无wúvôkhông có
一切yīqiènhất thiếtmọi thứ
由yóudotheo
任何rènhénhâm hàbất kỳ
结果jiēguǒkết quảkết trái
此cǐthửnày
完全wánquánhoàn toànhoàn chỉnh
使shǐsửkhiến
计划jìhuàkế hoakế hoạch
全quántoàntất cả
作为zuòwéitác vihành vi
连liánliênliên kết
队duìđộiphi đội
部bùbộbộ
原因yuányīnnguyên nhânnguyên nhân
消息xiāoxitiêu tứctin tức
表现biǎoxiànbiểu hiệnthể hiện
进入jìnrùtiến nhậpđi vào
接受jiēshòutiếp thụchấp nhận
其中qízhōngkì trungtrong số
之间zhījiānchi giangiữa
成功chénggōngthành côngthành công
道dàođạođường
甚至shènzhìthậm chíthậm chí
之前zhīqiánchi tiềntrước
能够nénggòunăng cúcó khả năng
无法wúfǎvô phápkhông thể
拉lālạpkéo
对于duìyúđối vuvề
肯定kěndìngkhẳng địnhchắc chắn
者zhěgiảngười mà ...
当时dāngshíđương thờilúc đó
转zhuǎichuyểnxem 轉文|转文[zhuai3 wen2]
调查diàocháđiều trađiều tra
方式fāngshìphương thứccách thức
部分bùfenbộ phânphần
强qiángcườngmạnh
能力nénglìnăng lựcnăng lực
保护bǎohùbảo hộbảo vệ
另lìnglánhkhác
真正zhēnzhèngchân chínhchính hãng
管guǎnquảnchăm sóc
支持zhīchíchi trìtán thành
掉diàođiệurơi
改变gǎibiàncải biếnthay đổi
是否shìfǒuthị phủliệu có
活huóhoạtsống
生shēngsinhđược sinh
片piānphiếnđĩa
自zìtựtự
同时tóngshíđồng thờiđồng thời
拍pāipháchvỗ
整个zhěnggèchỉnh cátoàn bộ
组zǔtổhình thành
研究yánjiūnghiên cứunghiên cứu
定dìngđịnhcố định
保证bǎozhèngbảo chứngbảo đảm
直接zhíjiētrực tiếptrực tiếp
永远yǒngyuǎnvĩnh viễnmãi mãi
也许yěxǔdã hứacó lẽ
方面fāngmiànphương diệnkhía cạnh
目前mùqiánmục tiềnhiện tại
活动huódònghoạt độngtập thể dục
考虑kǎolǜkhảo lựsuy nghĩ kỹ
份fènphânlượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp…
重chóngtrọnglặp lại
信息xìnxītín tứcthông tin
提供tígōngđề cungđề nghị
区qūkhukhu vực
指zhǐchỉngón tay
使用shǐyòngsử dụngsử dụng
目标mùbiāomục tiêumục tiêu
首shǒuthủđầu
任务rènwunhâm vụnhiệm vụ
联系liánxìliên hệkết nối
因此yīncǐnhân thửdo đó
人员rényuánnhân viênnhân viên
按ànánnhấn
台táithaiông
算suàntoáncoi như
获得huòdéhoạch đắcđạt được
留liúlưuđể lại
生命shēngmìngsinh mệnhsự sống
法fǎpháppháp luật
家庭jiātínggia đìnhgia đình
交jiāogiaogiao nộp
全部quánbùtoàn bộtoàn bộ
正常zhèngchángchính thườngbình thường
另外lìngwàilánh ngoạibổ sung
血xuèhuyếtmáu
克kèkhắccó thể
装zhuāngtrangtrang sức
到底dàodǐđáo đểcuối cùng
感谢gǎnxiècảm tạcảm ơn
座zuòtọachỗ ngồi
好好hǎohǎohảo hảotốt
入rùnhậpđi vào
技术jìshùkĩ thuậtcông nghệ
停tíngđìnhdừng
气qìkhíkhí
性xìngtínhbản chất
倒dǎođảongã
建议jiànyìkiến nghịđề xuất
严重yánzhòngnghiêm trọngnghiêm trọng
各位gèwèicác vịmọi người
原来yuánláinguyên laigốc
约yāoướccân trong cân đĩa hoặc trên cân
光guāngquangánh sáng
法律fǎlǜpháp luậtpháp luật
父亲fùqīnphụ thâncha
并且bìngqiětịnh thảvà
社会shèhuìxã hộixã hội
项xiànghạngsau cổ
证明zhèngmíngchứng minhbằng chứng
记者jìzhěký giảphóng viên
底deđể(tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)
确实quèshíxác thậtthực sự
数shǔsổđếm
不管bùguǎnbất quảnkhông quan tâm
表示biǎoshìbiểu kìbày tỏ
谈tánđàmnói
至少zhìshǎochí thiểuít nhất
解释jiěshìgiải thíchgiải thích
负责fùzéphụ tráchchịu trách nhiệm về
首先shǒuxiānthủ tiêntrước tiên
理解lǐjiělí giảilĩnh hội
父母fùmǔphụ mẫucha và mẹ
城chéngthànhtường thành
最终zuìzhōngtối chungcuối cùng
安排ānpáian bàisắp xếp
敢gǎncảmdám
梦mèngmộnggiấc mơ
重新chóngxīntrọng tânlại
提dīđềdùng trong 提防[di1 fang5] và 提溜[di1 liu5]
人生rénshēngnhân sinhđời người
幸福xìngfúhạnh phúchạnh phúc
自然zìrántự nhiêntự nhiên
责任zérèntrách nhâmtrách nhiệm
感gǎncảmcảm thấy
失去shīqùthất khứmất
低dīđêthấp
弄lònglộngđường nhỏ
赢yíngdoanhthắng
作用zuòyòngtác dụngtác động đến
满mǎnmãnlấp đầy
说明shuōmíngthuyết minhgiải thích
许多xǔduōhứa đanhiều
同样tóngyàngđồng dạnggiống nhau
步bùbộmột bước
面对miànduìdiện đốiđối mặt
压力yālìáp lựcáp lực
由于yóuyúdo vudo
再次zàicìtái thứmột lần nữa
母亲mǔqīnmẫu thânmẹ
部门bùménbộ mônphòng
放弃fàngqìphóng khítừ bỏ
意见yìjiàný kiếný kiến
过程guòchéngquá trìnhquá trình sự kiện
即使jíshǐtức sửdù cho
深shēnthâmsâu
尽管jǐnguǎntẫn quảnmặc dù
各gècácmỗi
仍然réngránnhưng nhiênvẫn
秒miǎomiểugiây
值得zhídetrị đắcđáng
经历jīnglìkinh lịchkinh nghiệm
讨论tǎolùnthảo luậnthảo luận
超过chāoguòsiêu quávượt qua
仍réngnhưngvẫn
假gēigiảdùng trong 假掰[gei1 bai1]
加入jiārùgia nhậptrở thành thành viên
兄弟xiōngdìhuynh đệanh em
地址dìzhǐđịa chỉđịa chỉ
无论wúlùnvô luậndù thế nào đi nữa
改gǎicảithay đổi
紧张jǐnzhāngkhẩn trươngcăng thẳng
加油jiāyóugia duthêm dầu
省shěngtỉnhtiết kiệm
夜yèdạđêm
仅jǐncậnhầu như
十分shífēnthập phânrất
陪péibồiđi cùng
挂guàquảitreo
本来běnláibản laigốc gác
基本jīběncơ bảncơ bản
条件tiáojiànđiều kiệnđiều kiện
晚安wǎnānvãn anChúc ngủ ngon!
广告guǎnggàonghiễm cáoquảng cáo
提出tíchūđề xuấtnêu
警察jǐngchácảnh sátcảnh sát
资料zīliàotư liêutài liệu
关键guānjiànquan kiệnđiểm mấu chốt
样子yàngzidạng tửdáng vẻ
困难kùnnankhốn nankhó khăn
专业zhuānyèchuyên nghiệpchuyên môn
难道nándàonan đạochẳng lẽ...
于是yúshìvu thịthế là
规定guīdìngquy địnhquy định
通tōngthôngđi qua
产生chǎnshēngsản sinhphát sinh
对方duìfāngđối phươngngười kia
正确zhèngquèchính xácđúng
爱情àiqíngái tìnhlãng mạn
够gòucúđủ
火huǒhỏalửa
更加gèngjiācanh giahơn
排páibàimột hàng
市场shìchǎngthị trườngkhu chợ
留下liúxiàlưu hạđể lại
祝zhùchúccầu nguyện
教育jiàoyùgiáo dụcgiáo dục
日子rìzinhật tửngày
取qǔthủlấy
危险wēixiǎnnguy hiểmnguy hiểm
管理guǎnlǐquản lígiám sát
乱luànloạntrong tình trạng rối loạn
待dāiđãiở lại
适合shìhéthích hợpphù hợp
正式zhèngshìchính thứctrang trọng
引起yǐnqǐdẫn khởigây ra
从来cóngláitòng lailuôn luôn
共gòngcộngchung
棒bàngbổnggậy
图túđồsơ đồ
实际上shíjìshàngthật tế thượngthực ra
达到dádàođạt đáođạt tới
抱bàobãoôm
不断bùduànbất đoạnkhông ngừng
内容nèiróngnội dungnội dung
律师lǜshīluật sưluật sư
通知tōngzhīthông trithông báo
痛tòngthốngđau
感情gǎnqíngcảm tìnhcảm xúc
目的mùdìmục đíchmục đích
观众guānzhòngquan chúngkhán giả
国际guójìquốc tếquốc tế
美丽měilìmĩ lệđẹp
经验jīngyànkinh nghiệmkinh nghiệm
破pòpháhỏng
推tuīthôiđẩy
刀dāođaodao
感受gǎnshòucảm thụcảm nhận
油yóududầu
科学kēxuékhoa họckhoa học
心情xīnqíngtâm tìnhtâm trạng
错误cuòwùthác ngộsai lầm
整zhěngchỉnhtoàn bộ
标准biāozhǔntiêu chuẩntiêu chuẩn
职业zhíyèchức nghiệpnghề nghiệp
精彩jīngcǎitinh thảituyệt vời
值zhítrịgiá trị
接着jiēzhetiếp trứbắt và giữ
流liúlưuchảy
速度sùdùtốc độtốc độ
实在shízàithật tạithực sự
文件wénjiànvăn kiệntài liệu
表biǎobiểubề mặt bên ngoài
空kōngkhôngtrống không
左右zuǒyòutả hữutrái phải
效果xiàoguǒhiệu quảkết quả
普通pǔtōngphổ thôngphổ thông
经济jīngjìkinh tểkinh tế
按照ànzhàoán chiếutheo
女性nǚxìngnữ tínhphụ nữ
有效yǒuxiàohữu hiệuhiệu quả
作品zuòpǐntác phẩmtác phẩm
反对fǎnduìphản đốiphản đối
竟然jìngráncánh nhiênmột cách bất ngờ
重点chóngdiǎntrọng điểmkể lại
嗯ēnân(âm thanh rên rỉ)
倍bèibộilần
准zhǔnchuẩncho phép
醒xǐngtỉnhtỉnh dậy
讨厌tǎoyànthảo yếmghét
输shūthâuthua
要是yàoshiyếu thịnếu
牌páibàiquân mạt chược
免费miǎnfèimiễn phímiễn phí
否则fǒuzéphủ tắcnếu không thì
动作dòngzuòđộng tácchuyển động
俩liǎlưỡnghai
不够bùgòubất cúkhông đủ
增加zēngjiātăng giatăng
举行jǔxíngcử hànhtổ chức
想法xiǎngfǎtưởng phápcách nghĩ
落làlạcbỏ sót
著名zhùmíngtrứ danhnổi tiếng
拒绝jùjuécự tuyệttừ chối
梦想mèngxiǎngmộng tưởngmơ ước
帅shuàisuấttổng tư lệnh
受伤shòushāngthụ thươngbị thương
不仅bùjǐnbất cậnkhông chỉ
期qīkỳthời kỳ
姑娘gūniangcô nươngcô gái
顺利shùnlìthuận lợimột cách suôn sẻ
艺术yìshùnghệ thuậtnghệ thuật
麻烦máfanma phiềnrắc rối
申请shēnqǐngthân thỉnhnộp đơn xin
美好měihǎomĩ hảođẹp
各种gèzhǒngcác chủngmỗi loại
演出yǎnchūdiễn xuấtdiễn
竞争jìngzhēngcạnh tranhcạnh tranh
估计gūjìcổ kếước tính
失败shībàithất bạibị đánh bại
世纪shìjìthế kỉthế kỷ
证zhèngchứngkhiển trách
不得不bùdébùbất đắc bấtkhông có lựa chọn nào khác ngoài
取得qǔdéthủ đắcgiành được
允许yǔnxǔduẫn hứacho phép
教授jiàoshòugiáo thụgiáo sư
演yǎndiễnbiểu diễn
错过cuòguòthác quábỏ lỡ
顿dùnđốndừng
吸引xīyǐnhấp dẫnthu hút
之中zhīzhōngchi trungbên trong
背bēibốimang nặng
共同gòngtóngcộng đồngchung
一生yīshēngnhất sinhcả đời
杂志zázhìtạp chítạp chí
既然jìránkí nhiênvì
货huòhóahàng hóa
停止tíngzhǐđình chỉdừng
提醒tíxǐngđề tỉnhnhắc nhở
演员yǎnyuándiễn viêndiễn viên
态度tàiduthái độcách thức
周围zhōuwéichu vivùng lân cận
小组xiǎozǔtiểu tổnhóm
复杂fùzáphục tạpphức tạp
幅fúphúcchiều rộng
数字shùzìsổ tựchữ số
压yāápđè
邀请yāoqǐngyêu thỉnhmời
加上jiāshànggia thượngcộng
交通jiāotōnggiao thôngkết nối
队员duìyuánđội viênthành viên đội
优秀yōuxiùưu túxuất sắc
亮liànglượngsáng
篇piānthiêntờ
儿童értóngnhi đồngtrẻ em
出口chūkǒuxuất khẩulối ra
既jìkíđã
味道wèidaovị đạohương vị
千万qiānwànthiên vạnmười triệu
距离jùlícự likhoảng cách
轻松qīngsōngkhinh tùngnhẹ nhàng
毕业bìyètất nghiệptốt nghiệp
怀疑huáiyíhoài nghinghi ngờ
食物shíwùthực vậtthực phẩm
垃圾lājīlạp ngậprác
修xiūtutrang trí
价格jiàgégiới cáchgiá
戴dàiđáiđeo
大量dàliàngđại lượnglượng lớn
究竟jiūjìngcứu cánhđi đến tận cùng vấn đề
轻qīngkhinhnhẹ
信号xìnhàotín hàotín hiệu
然而ránérnhiên nhituy nhiên
赢得yíngdédoanh đắcgiành chiến thắng
交流jiāoliúgiao lưutrao đổi
教练jiàoliàngiáo luyệnngười hướng dẫn
兴奋xīngfènhưng phấnphấn khích
付fùphótrả
全球quánqiútoàn cầutoàn thế giới
困kùnkhốnbẫy
符合fúhéphù hợpphù hợp với
吹chuīxuythổi
取消qǔxiāothủ tiêuhủy
躺tǎngthảngngả lưng
答案dáànđáp áncâu trả lời
皮肤pífūbì phuda
浪费làngfèilãng phílãng phí
厉害lìhailệ hạikinh…
尊重zūnzhòngtôn trọngtôn kính
激动jīdòngkích độngxúc động
多么duōmeđa manhư thế nào
擦cāsátchà