Tâm HSK

生

shēng
sinh
được sinh; sinh ra; cuộc sống

生 (shēng, Hán Việt: sinh) nghĩa là được sinh; sinh ra; cuộc sống. Đây là từ vựng HSK 4.

Câu ví dụ với 生

教室里有十几个学生。
jiào shì lǐ yǒu shí jǐ gè xué shēng。
Trong lớp có mười mấy học sinh.
你生病了,是不是?
nǐ shēng bìng le, shì bu shì?
Bạn bị ốm rồi, phải không?
听说你生病了,身体怎么样了?
tīng shuō nǐ shēng bìng le, shēn tǐ zěn me yàng le?
Nghe nói bạn bị ốm, sức khỏe thế nào rồi?
你怎么了?是不是生病了?
nǐ zěn me le? shì bu shì shēng bìng le?
Anh sao thế? Có phải bị ốm rồi không?
好,谢谢医生。
hǎo, xiè xiè yī shēng。
Vâng, cảm ơn bác sĩ.

Cụm từ thường gặp có 生

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

生 sinh · 69 từ