片 (piān, Hán Việt: phiến) nghĩa là đĩa; tấm. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- piān đĩa; tấm
- piàn mảnh mỏng; bông; một lát
Cụm từ thường gặp có 片
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
片 (piān, Hán Việt: phiến) nghĩa là đĩa; tấm. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.