Từ vựng HSK 1
Cấp HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 291 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 的 | de | đích | của |
| 了 | le | liễu | |
| 我 | wǒ | ngã | tôi |
| 是 | shì | thị | là |
| 你 | nǐ | nhĩ | bạn |
| 在 | zài | tại | tồn tại |
| 不 | bù | bất | không |
| 有 | yǒu | hữu | có |
| 他 | tā | tha | anh ấy |
| 这 | zhè | giá | này |
| 人 | rén | nhân | người |
| 个 | gě | cá | dùng trong 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5] |
| 和 | hé | hòa | và |
| 要 | yào | yếu | muốn |
| 说 | shuō | thuyết | nói |
| 我们 | wǒmen | ngã môn | chúng tôi |
| 好 | hǎo | hảo | tốt |
| 一 | yī | nhất | một |
| 也 | yě | dã | cũng |
| 会 | huì | hội | có thể |
| 都 | dū | đô | thủ đô |
| 对 | duì | đối | đúng |
| 上 | shǎng | thượng | dùng trong 上聲|上声[shang3 sheng1] |
| 到 | dào | đáo | đến |
| 来 | lái | lai | đến |
| 很 | hěn | ngận | |
| 还 | hái | hoàn | còn |
| 去 | qù | khứ | đi |
| 她 | tā | tha | cô ấy |
| 想 | xiǎng | tưởng | nghĩ |
| 给 | gěi | cấp | cho, đưa |
| 能 | néng | năng | có thể |
| 没有 | méiyǒu | một hữu | không có |
| 那 | nuó | na | nhiều |
| 他们 | tāmen | tha môn | họ, bọn họ |
| 看 | kān | khán | chăm sóc |
| 做 | zuò | tố | làm |
| 什么 | shénme | thập ma | gì? |
| 吧 | ba | ba | nhé, đi |
| 点 | diǎn | điểm | điểm |
| 可以 | kěyǐ | khả dĩ | có thể |
| 大 | dà | đại | to |
| 下 | xià | hạ | xuống |
| 里 | lǐ | lý | lót |
| 真 | zhēn | chân | thật, thật là |
| 现在 | xiànzài | hiện tại | bây giờ |
| 年 | nián | niên | năm |
| 多 | duō | đa | nhiều |
| 两 | liǎng | lưỡng | hai |
| 吗 | má | ma | gì? |
| 天 | tiān | thiên | ngày |
| 太 | tài | thái | cao nhất |
| 再 | zài | tái | lại |
| 呢 | ne | ni | trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứ… |
| 只 | zhǐ | chỉ | chỉ |
| 小 | xiǎo | tiểu | nhỏ |
| 知道 | zhīdào | tri đạo | biết |
| 时候 | shíhou | thời hậu | thời gian |
| 问题 | wèntí | vấn đề | câu hỏi |
| 工作 | gōngzuò | công tác | làm việc |
| 事 | shì | sự | việc, chuyện |
| 它 | tā | tha | nó |
| 后 | hòu | hậu | phía sau |
| 家 | jiā | gia | dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4] |
| 前 | qián | tiền | phía trước |
| 你们 | nǐmen | nễ môn | các bạn, các anh chị |
| 时间 | shíjiān | thời gian | thời gian |
| 怎么 | zěnme | chẩm ma | như thế nào? |
| 爱 | ài | ái | yêu |
| 这些 | zhèxiē | giá ta | những cái này |
| 喜欢 | xǐhuan | hỉ hoan | thích |
| 吃 | chī | cật | ăn |
| 谁 | shéi | thùy | ai |
| 新 | xīn | tân | mới |
| 找 | zhǎo | trảo | tìm |
| 今天 | jīntiān | kim thiên | hôm nay |
| 月 | yuè | nguyệt | mặt trăng |
| 觉得 | juéde | giác đắc | cảm thấy, cho rằng |
| 几 | jī | kỉ | bàn nhỏ |
| 见 | jiàn | kiến | thấy |
| 车 | chē | xa | xe |
| 一些 | yìxiē | nhất ta | một ít, một vài |
| 大家 | dàjiā | đại gia | mọi người |
| 听 | yǐn | thính | cười |
| 非常 | fēicháng | phi thường | rất |
| 开 | kāi | khai | mở |
| 叫 | jiào | khiếu | kêu |
| 孩子 | háizi | hài tử | trẻ con |
| 这里 | zhèlǐ | giá lý | ở đây, chỗ này |
| 请 | qǐng | thỉnh | mời |
| 钱 | qián | tiễn | tiền xu |
| 公司 | gōngsī | công ty | công ty |
| 不要 | búyào | bất yếu | đừng |
| 本 | běn | bản | gốc |
| 回 | huí | hồi | xoay vòng |
| 东西 | dōngxī | đông tây | đông và tây |
| 三 | sān | tam | ba |
| 买 | mǎi | mãi | mua |
| 问 | wèn | vấn | hỏi |
| 岁 | suì | tuế | tuổi |
| 号 | háo | hào | gầm |
| 住 | zhù | trụ | sống |
| 朋友 | péngyou | bằng hữu | bạn |
| 件 | jiàn | kiện | chiếc |
| 那些 | nàxiē | na ta | những cái kia |
| 水 | shuǐ | thủy | nước |
| 写 | xiě | tả | viết |
| 您 | nín | nâm | bạn |
| 电话 | diànhuà | điện thoại | điện thoại |
| 女 | nǚ | nữ | nữ |
| 分 | fēn | phân | phút |
| 小时 | xiǎoshí | tiểu thời | giờ, tiếng đồng hồ |
| 有些 | yǒuxiē | hữu ta | một số |
| 日 | rì | nhật | ngày |
| 玩 | wán | ngoạn | chơi |
| 正在 | zhèngzài | chính tại | đang |
| 喝 | hē | hát | uống |
| 穿 | chuān | xuyên | mặc |
| 学校 | xuéxiào | học giáo | trường học |
| 坐 | zuò | tọa | ngồi |
| 早 | zǎo | tảo | sớm |
| 们 | men | môn | hậu tố số nhiều chỉ người |
| 认识 | rènshi | nhận thức | biết |
| 睡 | shuì | thụy | ngủ |
| 分钟 | fēnzhōng | phân chung | phút |
| 明天 | míngtiān | minh thiên | ngày mai |
| 四 | sì | tứ | bốn |
| 块 | kuài | khối | cục |
| 外 | wài | ngoại | ngoài |
| 晚上 | wǎnshang | vãn thượng | buổi tối |
| 谢谢 | xièxie | tạ tạ | cảm ơn |
| 学 | xué | học | học |
| 多少 | duōshǎo | đa thiểu | số lượng |
| 妈妈 | māma | mụ mụ | mẹ |
| 少 | shǎo | thiểu | ít |
| 电影 | diànyǐng | điện ảnh | phim |
| 哪 | nǎ | na | như thế nào |
| 昨天 | zuótiān | tạc thiên | hôm qua |
| 晚 | wǎn | vãn | muộn |
| 书 | shū | thư | sách |
| 五 | wǔ | ngũ | năm |
| 先生 | xiānsheng | tiên sinh | giáo viên |
| 男 | nán | nam | nam |
| 卖 | mài | mại | bán |
| 医院 | yīyuàn | y viện | bệnh viện |
| 些 | xiē | ta | lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số |
| 狗 | gǒu | cẩu | chó |
| 口 | kǒu | khẩu | miệng |
| 学生 | xuésheng | học sinh | học sinh |
| 二 | èr | nhị | hai |
| 儿子 | érzi | nhi tử | con trai |
| 歌 | gē | ca | bài hát |
| 半 | bàn | bán | một nửa |
| 店 | diàn | điếm | cửa hàng, quán |
| 元 | yuán | nguyên | đơn vị tiền tệ |
| 哪里 | nǎlǐ | na lý | ở đâu |
| 那里 | nàlǐ | na lý | ở đó, chỗ kia |
| 电视 | diànshì | điện thị | truyền hình |
| 下午 | xiàwǔ | hạ ngọ | buổi chiều |
| 学习 | xuéxí | học tập | học |
| 它们 | tāmen | tha môn | chúng nó |
| 老师 | lǎoshī | lão sư | giáo viên |
| 六 | liù | lục | sáu |
| 边 | biān | biên | bên, cạnh |
| 唱 | chàng | xướng | hát |
| 大学 | dàxué | đại học | trường đại học |
| 病 | bìng | bệnh | bệnh |
| 医生 | yīshēng | y sinh | bác sĩ |
| 名字 | míngzi | danh tự | tên |
| 她们 | tāmen | tha môn | họ |
| 今年 | jīnnián | kim niên | năm nay |
| 手机 | shǒujī | thủ cơ | điện thoại di động |
| 忙 | máng | mang | bận |
| 十 | shí | thập | mười |
| 看见 | kànjiàn | khán kiến | nhìn thấy |
| 女儿 | nǚér | nữ nhi | con gái |
| 说话 | shuō huà | thuyết thoại | nói chuyện |
| 爸爸 | bàba | ba ba | cha |
| 字 | zì | tự | chữ |
| 漂亮 | piàoliang | phiêu lượng | xinh đẹp |
| 高兴 | gāoxìng | cao hưng | vui |
| 去年 | qùnián | khứ niên | năm ngoái |
| 热 | rè | nhiệt | hâm nóng |
| 睡觉 | shuìjiào | thụy giác | đi ngủ |
| 电脑 | diànnǎo | điện não | máy tính |
| 第 | dì | đệ | thứ |
| 读 | dòu | độc | dấu phẩy |
| 冷 | lěng | lãnh | lạnh |
| 飞机 | fēijī | phi cơ | máy bay |
| 早上 | zǎoshang | tảo thượng | buổi sáng |
| 猫 | māo | miêu | mèo |
| 打电话 | dǎdiànhuà | đả điện thoại | gọi điện thoại |
| 休息 | xiūxi | hưu tức | nghỉ ngơi |
| 有的 | yǒude | hữu đích | có cái, có người |
| 喂 | wéi | uy | a lô |
| 房间 | fángjiān | phòng gian | phòng |
| 八 | bā | bát | tám |
| 怎么样 | zěnmeyàng | chẩm ma dạng | như thế nào? |
| 七 | qī | thất | bảy |
| 菜 | cài | thái | rau |
| 衣服 | yīfu | y phục | quần áo |
| 上班 | shàng bān | thượng ban | đi làm |
| 姐姐 | jiějie | thư thư | chị gái |
| 课 | kè | khóa | bài học, tiết học |
| 国 | guó | quốc | nước, quốc gia |
| 饭 | fàn | phạn | cơm |
| 一半 | yíbàn | nhất bán | một nửa |
| 家人 | jiārén | gia nhân | người nhà |
| 对不起 | duìbuqǐ | đối bất khởi | Tôi xin lỗi |
| 哥哥 | gēge | ca ca | anh trai |
| 天气 | tiānqì | thiên khí | thời tiết |
| 千 | qiān | thiên | nghìn |
| 同学 | tóngxué | đồng học | học cùng trường |
| 好看 | hǎokàn | hảo khán | đẹp |
| 茶 | chá | trà | trà |
| 雨 | yǔ | vũ | mưa |
| 星期 | xīngqī | tinh kỳ | tuần |
| 雪 | xuě | tuyết | tuyết |
| 九 | jiǔ | cửu | chín |
| 妹妹 | mèimei | muội muội | em gái |
| 女士 | nǚshì | nữ sĩ | bà, cô |
| 上午 | shàngwǔ | thượng ngọ | buổi sáng |
| 贵 | guì | quý | đắt |
| 那边 | nàbiān | na biên | bên kia, phía kia |
| 弟弟 | dìdi | đệ đệ | em trai |
| 百 | bǎi | bách | trăm |
| 好吃 | hǎochī | hảo cật | ngon |
| 再见 | zàijiàn | tái kiến | tạm biệt |
| 明年 | míngnián | minh niên | năm sau |
| 这儿 | zhèr | giá nhi | ở đây, chỗ này |
| 哪儿 | nǎr | na nhi | ở đâu |
| 苹果 | píngguǒ | bình quả | quả táo |
| 中午 | zhōngwǔ | trung ngọ | buổi trưa |
| 起床 | qǐ chuáng | khởi sàng | thức dậy |
| 开车 | kāichē | khai xa | lái xe |
| 出租车 | chūzūchē | xuất tô xa | taxi |
| 这边 | zhèbiān | giá biên | bên này, phía này |
| 火车 | huǒchē | hỏa xa | tàu hỏa |
| 便宜 | piányi | tiện nghi | rẻ |
| 上学 | shàngxué | thượng học | đi học |
| 牛奶 | niúnǎi | ngưu nãi | sữa bò |
| 女朋友 | nǚpéngyou | nữ bằng hữu | bạn gái |
| 上课 | shàngkè | thượng khóa | vào lớp, lên lớp |
| 听见 | tīngjiàn | thính kiến | nghe thấy |
| 男朋友 | nánpéngyou | nam bằng hữu | bạn trai |
| 下班 | xiàbān | hạ ban | tan làm |
| 水果 | shuǐguǒ | thủy quả | trái cây |
| 读书 | dúshū | độc thư | đọc sách |
| 那儿 | nàr | na nhi | ở đó, chỗ kia |
| 商店 | shāngdiàn | thương điếm | cửa hàng |
| 鸡蛋 | jīdàn | kê đản | trứng gà |
| 没关系 | méiguānxi | một quan hệ | không sao đâu |
| 零 | líng | linh | số không |
| 桌子 | zhuōzi | trác tử | bàn |
| 白天 | báitiān | bạch thiên | ban ngày |
| 请问 | qǐngwèn | thỉnh vấn | xin hỏi |
| 哪些 | nǎxiē | na ta | những cái nào |
| 晚饭 | wǎnfàn | vãn phạn | bữa tối |
| 小学 | xiǎoxué | tiểu học | trường tiểu học |
| 饭店 | fàndiàn | phạn điếm | nhà hàng |
| 中学 | zhōngxué | trung học | trường trung học |
| 面包 | miànbāo | diện bao | bánh mì |
| 生病 | shēng bìng | sinh bệnh | bị ốm |
| 好听 | hǎotīng | hảo thính | hay, dễ nghe |
| 大学生 | dàxuéshēng | đại học sinh | sinh viên |
| 超市 | chāoshì | siêu thị | siêu thị |
| 椅子 | yǐzi | y tử | ghế |
| 小朋友 | xiǎopéngyǒu | tiểu bằng hữu | bạn nhỏ, các em nhỏ |
| 午饭 | wǔfàn | ngọ phạn | bữa trưa |
| 做饭 | zuòfàn | tố phạn | nấu cơm |
| 下雨 | xiàyǔ | hạ vũ | trời mưa |
| 杯子 | bēizi | bôi tử | cốc |
| 早饭 | zǎofàn | tảo phạn | bữa sáng |
| 书店 | shūdiàn | thư điếm | hiệu sách |
| 看病 | kànbìng | khán bệnh | đi khám bệnh |
| 电影院 | diànyǐngyuàn | điện ảnh viện | rạp chiếu phim |
| 下课 | xiàkè | hạ khóa | tan học, hết tiết |
| 米饭 | mǐfàn | mễ phạn | đã nấu |
| 有点儿 | yǒudiǎnr | hữu điểm nhi | hơi, có chút |
| 饺子 | jiǎozi | giảo tử | sủi cảo, bánh chẻo |
| 小学生 | xiǎoxuéshēng | tiểu học sinh | học sinh tiểu học |
| 外边 | wàibian | ngoại biên | bên ngoài |
| 中学生 | zhōngxuéshēng | trung học sinh | học sinh trung học |
| 包子 | bāozi | bao tử | bánh bao |
| 不客气 | bùkèqi | bất khách khí | không có chi |
| 汉字 | Hànzì | Hán tự | chữ Hán |
| 中国 | zhōngguó | trung quốc | Trung Quốc |
| 中文 | Zhōngwén | Trung văn | tiếng Trung |
| 星期天 | xīngqītiān | tinh kỳ thiên | chủ nhật |
| 星期日 | xīngqīrì | tinh kỳ nhật | chủ nhật |
| 汉语 | hànyǔ | hán ngữ | Ngôn ngữ tiếng Trung |