学习 (xuéxí, Hán Việt: học tập) nghĩa là học; tìm hiểu. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 13 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 学习
我想学习汉语,也想去中国旅游。
wǒ xiǎng xué xí hàn yǔ, yě xiǎng qù zhōng guó lǚ yóu。
Tôi muốn học tiếng Trung, cũng muốn đi du lịch Trung Quốc.
他不在家,他在学校学习呢。
tā bú zài jiā, tā zài xué xiào xué xí ne。
Cậu ấy không có nhà, đang học ở trường.
不能。明天上午你去学校学习。
bù néng。 míng tiān shàng wǔ nǐ qù xué xiào xué xí。
Không được. Sáng mai con còn phải đến trường học.
我也喜欢。明天上午我们去学校学习吧。
wǒ yě xǐ huan。 míng tiān shàng wǔ wǒ men qù xué xiào xué xí ba。
Mình cũng thích. Sáng mai chúng mình đến trường học nhé.
他很喜欢看电视,不喜欢学习。
tā hěn xǐ huan kàn diàn shì, bù xǐ huan xué xí。
Cậu rất thích xem tivi, không thích học bài.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
学 học · 59 từ
大学dàxuétrường đại học上学shàngxuéđi học小学xiǎoxuétrường tiểu học中学zhōngxuétrường trung học大学生dàxuéshēngsinh viên小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học