习惯 (xíguàn, Hán Việt: tập quán) nghĩa là thói quen; phong tục; thói quen thường lệ. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
习 tập · 10 từ
学习xuéxíhọc练习liànxíluyện tập复习fùxíxem lại预习yùxíchuẩn bị bài实习shíxíthực hành习俗xísúphong tục补习bǔxíhọc thêm ở trung tâm hoặc với gia…演习yǎnxídiễn tập