复习 (fùxí, Hán Việt: phục tập) nghĩa là xem lại; ôn tập. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK3 Bài 1 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 复习
吃吧。吃完以后快去复习。
chī ba。 chī wán yǐ hòu kuài qù fù xí。
Ăn đi. Ăn xong thì mau đi ôn bài.
我想在家复习,下个星期就要考试了。
wǒ xiǎng zài jiā fù xí, xià gè xīng qī jiù yào kǎo shì le。
Em muốn ở nhà ôn bài, tuần sau là thi rồi ạ.
那你好好复习,别着急。
nà nǐ hǎo hǎo fù xí, bié zháo jí。
Vậy em ôn bài cho tốt, đừng lo lắng nhé.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
复 phục · 22 từ
复杂fùzáphức tạp回复huífùtrả lời复印fùyìnsao chép恢复huīfùkhôi phục重复chóngfùlặp lại反复fǎnfùlặp đi lặp lại复制fùzhìnhân bản康复kāngfùhồi phục