习俗 (xísú, Hán Việt: tập tục) nghĩa là phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
习 tập · 10 từ
学习xuéxíhọc习惯xíguànthói quen练习liànxíluyện tập复习fùxíxem lại预习yùxíchuẩn bị bài实习shíxíthực hành补习bǔxíhọc thêm ở trung tâm hoặc với gia…演习yǎnxídiễn tập