Tâm HSK

习俗

xísú
tập tục
phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương

习俗 (xísú, Hán Việt: tập tục) nghĩa là phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

习 tập · 10 từ

俗 tục · 9 từ