Tâm HSK

娇惯

jiāoguàn
kiều quán
nuông chiều; chiều chuộng; làm hư

娇惯 (jiāoguàn, Hán Việt: kiều quán) nghĩa là nuông chiều; chiều chuộng; làm hư. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

娇 kiều · 2 từ

惯 quán · 5 từ