四合院
sìhéyuàn
tứ hợp viện
nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc)
四合院 (sìhéyuàn, Hán Việt: tứ hợp viện) nghĩa là nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
四 tứ · 8 từ
四季sìjìbốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1]…四处sìchùkhắp nơi四周sìzhōuxung quanh四肢sìzhībốn chi của cơ thể四面八方sìmiànbāfāngkhắp mọi hướng丢三落四diūsānlàsìđãng trí朝三暮四zhāosānmùsìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng…
合 hợp · 47 từ
合适héshìthích hợp适合shìhéphù hợp符合fúhéphù hợp với合格hégéđáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu合作hézuòhợp tác合同hétonghợp đồng合理hélǐhợp lý联合liánhékết hợp