Tâm HSK

朝三暮四

zhāosānmùsì
triêu tam mộ tứ
nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã…

朝三暮四 (zhāosānmùsì, Hán Việt: triêu tam mộ tứ) nghĩa là nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

朝 triêu · 6 từ

三 tam · 9 từ

四 tứ · 8 từ