四周 (sìzhōu, Hán Việt: tứ chu) nghĩa là xung quanh. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
四 tứ · 8 từ
四季sìjìbốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1]…四处sìchùkhắp nơi四肢sìzhībốn chi của cơ thể四面八方sìmiànbāfāngkhắp mọi hướng四合院sìhéyuànnhà tứ hợp với sân được bao kín h…丢三落四diūsānlàsìđãng trí朝三暮四zhāosānmùsìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng…