Tâm HSK

四面八方

sìmiànbāfāng
tứ diện bát phương
khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa

四面八方 (sìmiànbāfāng, Hán Việt: tứ diện bát phương) nghĩa là khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

四 tứ · 8 từ

面 diện · 62 từ

八 bát · 6 từ

方 phương · 41 từ