出院 (chū yuàn, Hán Việt: xuất viện) nghĩa là ra viện. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 出院
我出院了,现在每天早上都跑步。
wǒ chū yuàn le, xiàn zài měi tiān zǎo shàng dōu pǎo bù。
Tôi ra viện rồi, giờ sáng nào cũng chạy bộ.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
出 xuất · 95 từ
出来chūlaiđi ra出去chūquđi ra出门chūménra khỏi nhà, ra ngoài出国chūguóra nước ngoài出租车chūzūchētaxi出发chūfākhởi hành出生chūshēngđược sinh ra出现chūxiànxuất hiện