Tâm HSK

出院

chū yuàn
xuất viện
ra viện

出院 (chū yuàn, Hán Việt: xuất viện) nghĩa là ra viện. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 出院

我出院了,现在每天早上都跑步。
wǒ chū yuàn le, xiàn zài měi tiān zǎo shàng dōu pǎo bù。
Tôi ra viện rồi, giờ sáng nào cũng chạy bộ.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

院 viện · 13 từ