出租车 (chūzūchē, Hán Việt: xuất tô xa) nghĩa là taxi; xe thuê (Đài Loan). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 15 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 出租车
坐出租车十分钟就到。
zuò chū zū chē shí fēn zhōng jiù dào。
Đi taxi mười phút là tới.
走着去要两个小时,你坐出租车吧。
zǒu zhe qù yào liǎng gè xiǎo shí, nǐ zuò chū zū chē ba。
Đi bộ mất hai tiếng đấy, anh đi taxi đi.
他们是坐出租车去饭店的。
tā men shì zuò chū zū chē qù fàn diàn de。
Họ đi taxi đến khách sạn.
我是坐出租车来的。
wǒ shì zuò chū zū chē lái de。
Mình đi taxi đến.
下了飞机,她坐出租车去饭店。
xià le fēi jī, tā zuò chū zū chē qù fàn diàn。
Xuống máy bay, cô ấy đi taxi về khách sạn.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
出 xuất · 95 từ
出来chūlaiđi ra出去chūquđi ra出门chūménra khỏi nhà, ra ngoài出国chūguóra nước ngoài出院chū yuànra viện出发chūfākhởi hành出生chūshēngđược sinh ra出现chūxiànxuất hiện