打车 (dǎchē, Hán Việt: đả xa) nghĩa là gọi taxi, bắt xe. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 打车
那我们打车去吧,出租车师傅一般都知道近路。
nà wǒ men dǎ chē qù ba, chū zū chē shī fu yì bān dōu zhī dào jìn lù。
Vậy mình đi taxi nhé, các bác tài taxi thường biết đường tắt.
打车大概二十分钟,应该来得及。
dǎ chē dà gài èr shí fēn zhōng, yīng gāi lái de jí。
Đi taxi khoảng hai mươi phút, chắc là kịp.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
打 đả · 45 từ
打开dǎkāimở ra打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại打算dǎsuàndự định打扫dǎsǎodọn dẹp打扰dǎrǎolàm phiền打工dǎgōnglàm công việc tạm thời hoặc không…打败dǎbàiđánh bại打招呼dǎzhāohuchào hỏi bằng lời nói hoặc hành đ…