Tâm HSK

打招呼

dǎzhāohu
đả chiêu hô
chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động; đưa ra thông báo trước

打招呼 (dǎzhāohu, Hán Việt: đả chiêu hô) nghĩa là chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động; đưa ra thông báo trước. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

打 đả · 45 từ

招 chiêu · 15 từ

呼 hô · 12 từ