打电话 (dǎdiànhuà, Hán Việt: đả điện thoại) nghĩa là gọi điện thoại. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 13 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 打电话
妈妈来的时候会给你打电话。
mā ma lái de shí hòu huì gěi nǐ dǎ diàn huà。
Lúc mẹ đến sẽ gọi điện cho con.
李月很不高兴,她给妹妹打电话:“对不起,今年我不能回家了。”
lǐ yuè hěn bù gāo xīng, tā gěi mèi mei dǎ diàn huà:“ duì bù qǐ, jīn nián wǒ bù néng huí jiā le。”
Lý Nguyệt rất buồn, cô gọi điện cho em gái: “Xin lỗi, năm nay chị không về nhà được rồi.”
你给我打电话吧。
nǐ gěi wǒ dǎ diàn huà ba。
Bạn gọi điện cho tôi nhé.
好,明天我给你打电话。
hǎo, míng tiān wǒ gěi nǐ dǎ diàn huà。
Được, mai tôi gọi điện cho bạn.
好,明天上午九点给我打电话。
hǎo, míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn gěi wǒ dǎ diàn huà。
Được, chín giờ sáng mai gọi điện cho mình nhé.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
打 đả · 45 từ
打开dǎkāimở ra打车dǎchēgọi taxi, bắt xe打算dǎsuàndự định打扫dǎsǎodọn dẹp打扰dǎrǎolàm phiền打工dǎgōnglàm công việc tạm thời hoặc không…打败dǎbàiđánh bại打招呼dǎzhāohuchào hỏi bằng lời nói hoặc hành đ…
电 điện · 41 từ
电话diànhuàđiện thoại电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim电影diànyǐngphim电视diànshìtruyền hình电脑diànnǎomáy tính电梯diàntīthang máy电视剧diànshìjùphim truyền hình电动车diàndòngchēxe điện