休息 (xiūxi, Hán Việt: hưu tức) nghĩa là nghỉ ngơi. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 休息
不能,你要在家休息。
bù néng, nǐ yào zài jiā xiū xi。
Không được, anh phải ở nhà nghỉ ngơi.
你要多休息。明天你休息吗?
nǐ yào duō xiū xi。 míng tiān nǐ xiū xi ma?
Bạn phải nghỉ ngơi nhiều vào. Mai bạn có được nghỉ không?
休息。你想做什么?
xiū xi。 nǐ xiǎng zuò shén me?
Được nghỉ. Bạn muốn làm gì?
我们休息休息吧。
wǒ men xiū xi xiū xi ba。
Mình nghỉ một chút đi.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
休 hưu · 10 từ
休假xiūjiàđi nghỉ退休tuìxiūnghỉ hưu休闲xiūxiángiải trí休克xiūkèsốc休想xiūxiǎngđừng nghĩ罢休bàxiūtừ bỏ退休金tuìxiūjīnlương hưu休养xiūyǎnghồi phục