猫 (māo, Hán Việt: miêu) nghĩa là mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 猫
李月,你看,这是我的新猫。
lǐ yuè, nǐ kàn, zhè shì wǒ de xīn māo。
Lý Nguyệt, bạn xem này, đây là con mèo mới của mình.
小猫在椅子下面。
xiǎo māo zài yǐ zi xià miàn。
Con mèo ở dưới ghế.
妈妈,我的小猫呢?
mā ma, wǒ de xiǎo māo ne?
Mẹ ơi, con mèo nhỏ của con đâu rồi?
你看,小猫在那儿,在椅子下面。
nǐ kàn, xiǎo māo zài nà ér, zài yǐ zi xià miàn。
Con nhìn kìa, mèo con ở đằng kia, dưới cái ghế.
你家有猫吗?
nǐ jiā yǒu māo ma?
Nhà bạn có nuôi mèo không?