电脑 (diànnǎo, Hán Việt: điện não) nghĩa là máy tính. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 电脑
桌子上有一个电脑。
zhuō zi shàng yǒu yí gè diàn nǎo。
Trên bàn có một cái máy tính.
桌子上有电脑和书。
zhuō zi shàng yǒu diàn nǎo hé shū。
Trên bàn có máy tính và sách.
有一个电脑和三本书。
yǒu yí gè diàn nǎo hé sān běn shū。
Có một cái máy tính và ba quyển sách.
在电脑后面。
zài diàn nǎo hòu miàn。
Ở phía sau máy tính.
在桌子上,在电脑前面。
zài zhuō zi shàng, zài diàn nǎo qián miàn。
Ở trên bàn, phía trước máy tính ạ.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
电 điện · 41 từ
电话diànhuàđiện thoại电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim电影diànyǐngphim电视diànshìtruyền hình打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại电梯diàntīthang máy电视剧diànshìjùphim truyền hình电动车diàndòngchēxe điện