Tâm HSK

伤脑筋

shāngnǎojīn
thương não cân
thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ

伤脑筋 (shāngnǎojīn, Hán Việt: thương não cân) nghĩa là thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

伤 thương · 15 từ

脑 não · 9 từ

筋 cân · 2 từ