Tâm HSK

法院

fǎyuàn
pháp viện
tòa án; pháp đình

法院 (fǎyuàn, Hán Việt: pháp viện) nghĩa là tòa án; pháp đình. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

法 pháp · 31 từ

院 viện · 13 từ