院长
yuànzhǎng
viện trường
người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]; chủ tịch hội đồng; hiệu…
院长 (yuànzhǎng, Hán Việt: viện trường) nghĩa là người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]; chủ tịch hội đồng; hiệu…. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
院 viện · 13 từ
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim出院chū yuànra viện医院yīyuànbệnh viện住院zhùyuànnhập viện学院xuéyuàntrường cao đẳng院子yuànzisân剧院jùyuànrạp hát法院fǎyuàntòa án