Tâm HSK

院长

yuànzhǎng
viện trường
người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]; chủ tịch hội đồng; hiệu…

院长 (yuànzhǎng, Hán Việt: viện trường) nghĩa là người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]; chủ tịch hội đồng; hiệu…. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

院 viện · 13 từ

长 trường · 57 từ