Tâm HSK

校长

xiàozhǎng
giáo trường
(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
学校校长

校长 (xiàozhǎng, Hán Việt: giáo trường) nghĩa là (trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK3 Bài 13 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 校长

校长想见你,他在楼上等你。
xiào zhǎng xiǎng jiàn nǐ, tā zài lóu shàng děng nǐ。
Thầy hiệu trưởng muốn gặp em, thầy đang đợi em trên lầu.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

校 giáo · 4 từ

长 trường · 57 từ