半天 (bàntiān, Hán Việt: bán thiên) nghĩa là nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu. Đây là từ vựng HSK 3.
Câu ví dụ với 半天
老师,这个词语表示什么意思?我猜了半天也没猜出来。
lǎo shī, zhè ge cí yǔ biǎo shì shén me yì sī? wǒ cāi le bàn tiān yě méi cāi chū lái。
Thầy ơi, từ này có nghĩa là gì ạ? Em đoán mãi mà không ra.
我敲了半天门你都没醒,真是个懒孩子!
wǒ qiāo le bàn tiān mén nǐ dōu méi xǐng, zhēn shì gè lǎn hái zi!
Mẹ gõ cửa mãi mà con không tỉnh, đúng là đứa lười!
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
半 bán · 15 từ
一半yíbànmột nửa半夜bànyènửa đêm半场bànchǎngmột nửa trận đấu hoặc cuộc thi多半duōbànphần lớn半决赛bànjuésàibán kết半数bànshùmột nửa số半岛bàndǎobán đảo半路bànlùnửa đường