Tâm HSK

今天

jīntiān
kim thiên
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
1719

今天 (jīntiān, Hán Việt: kim thiên) nghĩa là hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 7 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 今天

爸爸,今天晚上你来学校接我吗?
bà ba, jīn tiān wǎn shàng nǐ lái xué xiào jiē wǒ ma?
Bố ơi, tối nay bố đến trường đón con không ạ?
今天有点儿冷。
jīn tiān yǒu diǎn er lěng。
Hôm nay hơi lạnh.
他今天怎么这么高兴?
tā jīn tiān zěn me zhè me gāo xìng?
Sao hôm nay anh ấy vui thế?
因为他生病了,所以今天没来。
yīn wèi tā shēng bìng le, suǒ yǐ jīn tiān méi lái。
Vì anh ấy ốm nên hôm nay không đến.
今天的工作你做完了吗?
jīn tiān de gōng zuò nǐ zuò wán le ma?
Công việc hôm nay anh làm xong chưa?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

今 kim · 11 từ

天 thiên · 55 từ