今年 (jīnnián, Hán Việt: kim niên) nghĩa là năm nay. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 今年
你儿子今年多大了?
nǐ ér zi jīn nián duō dà le?
Con trai anh năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
他今年八岁了。
tā jīn nián bā suì le。
Cháu năm nay tám tuổi rồi.
是男孩子,今年八岁了。
shì nán hái zi, jīn nián bā suì le。
Là con trai, năm nay tám tuổi rồi.
他今年八十公斤,医生说他要多运动。
tā jīn nián bā shí gōng jīn, yī shēng shuō tā yào duō yùn dòng。
Năm nay anh nặng tám mươi cân, bác sĩ bảo anh phải vận động nhiều hơn.
小明家住在北京,他有一个弟弟,今年五岁。
xiǎo míng jiā zhù zài běi jīng, tā yǒu yí gè dì di, jīn nián wǔ suì。
Nhà Tiểu Minh ở Bắc Kinh, cậu có một em trai năm nay năm tuổi.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
今 kim · 11 từ
今天jīntiānhôm nay今后jīnhòusau này如今rújīnngày nay至今zhìjīncho đến nay今日jīnrìhôm nay当今dāngjīnthời hiện tại迄今为止qìjīnwéizhǐcho đến nay迄今qìjīncho đến nay