手机 (shǒujī, Hán Việt: thủ cơ) nghĩa là điện thoại di động. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 手机
我正在找手机,你帮助我一下吧。
wǒ zhèng zài zhǎo shǒu jī, nǐ bāng zhù wǒ yí xià ba。
Tôi đang tìm điện thoại, bạn giúp tôi chút.
别找了,你的手机在哥哥那儿呢。
bié zhǎo le, nǐ de shǒu jī zài gē ge nà ér ne。
Đừng tìm nữa, điện thoại của bạn ở chỗ anh trai đấy.
我想去商店买一个新手机,你能帮助我吗?
wǒ xiǎng qù shāng diàn mǎi yí gè xīn shǒu jī, nǐ néng bāng zhù wǒ ma?
Mình muốn ra cửa hàng mua một chiếc điện thoại mới, bạn giúp mình được không?
这是我昨天买的手机。
zhè shì wǒ zuó tiān mǎi de shǒu jī。
Đây là chiếc điện thoại tôi mua hôm qua.
桌子上放着一个手机。
zhuō zi shàng fàng zhe yí gè shǒu jī。
Trên bàn có đặt một chiếc điện thoại.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
手 thủ · 72 từ
手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh歌手gēshǒuca sĩ选手xuǎnshǒuvận động viên手术shǒushùca phẫu thuật对手duìshǒuđối thủ手段shǒuduànphương pháp分手fēnshǒuchia tay