机会 (jīhuì, Hán Việt: cơ hội) nghĩa là cơ hội; thời cơ; dịp. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
机 cơ · 52 từ
手机shǒujīđiện thoại di động机场jīchǎngsân bay机票jīpiàové máy bay飞机fēijīmáy bay司机sījītài xế相机xiàngjīmáy ảnh耳机ěrjītai nghe关机guānjītắt