耳机 (ěrjī, Hán Việt: nhĩ cơ) nghĩa là tai nghe; ống nghe điện thoại. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
耳 nhĩ · 11 từ
耳朵ěrduotai耳环ěrhuánbông tai耳光ěrguāngcái tát vào mặt刺耳cìěrchói tai耳目一新ěrmùyīxīnmột sự thay đổi thú vị悦耳yuèěrnghe hay耳熟能详ěrshúnéngxiángđiều gì nghe thường xuyên có thể…交头接耳jiāotóujiēěrthì thầm to nhỏ với nhau