Tâm HSK

耳机

ěrjī
nhĩ cơ
tai nghe; ống nghe điện thoại

耳机 (ěrjī, Hán Việt: nhĩ cơ) nghĩa là tai nghe; ống nghe điện thoại. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

耳 nhĩ · 11 từ

机 cơ · 52 từ