一会儿 (yíhuìr, Hán Việt: nhất hội nhi) nghĩa là một lát, một chút. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 一会儿
你先看看书吧,我一会儿就来。
nǐ xiān kàn kàn shū ba, wǒ yí huì er jiù lái。
Con đọc sách một lát đi, lát nữa mẹ ra ngay.
没关系,我跑得很快,一会儿就进教室了。
méi guān xì, wǒ pǎo dé hěn kuài, yí huì er jiù jìn jiào shì le。
Không sao, tôi chạy nhanh lắm, chút nữa là vào lớp rồi.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống一般yībāngiống
会 hội · 55 từ
机会jīhuìcơ hội会议huìyìcuộc họp晚会wǎnhuìbuổi dạ tiệc开会kāihuìtổ chức cuộc họp运动会yùndònghuìcuộc thi thể thao社会shèhuìxã hội聚会jùhuìtiệc họp mặt约会yuēhuìcuộc hẹn