一起 (yìqǐ, Hán Việt: nhất khởi) nghĩa là cùng nhau. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK1 Bài 15 và HSK2 Bài 1 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 一起
我最喜欢踢足球。下午我们一起去踢足球吧!
wǒ zuì xǐ huan tī zú qiú。 xià wǔ wǒ men yì qǐ qù tī zú qiú ba!
Tôi thích đá bóng nhất. Chiều nay mình cùng đi đá bóng nhé!
我也要去,我们一起去吧!
wǒ yě yào qù, wǒ men yì qǐ qù ba!
Tôi cũng muốn đi, mình đi cùng nhau nhé!
和谁一起去?
hé shuí yì qǐ qù?
Đi cùng ai?
和同学们一起去,有十几个人。
hé tóng xué men yì qǐ qù, yǒu shí jǐ gè rén。
Đi với các bạn cùng lớp, có hơn mười người ạ.
我们一起去跑步,好不好?
wǒ men yì qǐ qù pǎo bù, hǎo bu hǎo?
Mình cùng đi chạy bộ nhé, được không?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống一般yībāngiống