一般 (yībān, Hán Việt: nhất bàn) nghĩa là giống; bình thường; tàm tạm. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 一般
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一般 (yībān, Hán Việt: nhất bàn) nghĩa là giống; bình thường; tàm tạm. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.