Tâm HSK

一般

yībān
nhất bàn
giống; bình thường; tàm tạm

一般 (yībān, Hán Việt: nhất bàn) nghĩa là giống; bình thường; tàm tạm. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 一般

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ