一些 (yìxiē, Hán Việt: nhất ta) nghĩa là một ít, một vài. Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 一些
我买了一点儿苹果和一些衣服。
wǒ mǎi le yì diǎn ér píng guǒ hé yì xiē yī fu。
Tôi mua một ít táo và mấy bộ quần áo.
我想买一些苹果。
wǒ xiǎng mǎi yì xiē píng guǒ。
Tôi muốn mua ít táo.
王方来了,他给张东买了一些水果。
wáng fāng lái le, tā gěi zhāng dōng mǎi le yì xiē shuǐ guǒ。
Vương Phương đến, cậu ấy mua cho Trương Đông ít hoa quả.
先生给了她一些苹果:“这些苹果给你。明天我们一起吃饭,我给王方打电话!”
xiān shēng gěi le tā yì xiē píng guǒ:“ zhè xiē píng guǒ gěi nǐ。 míng tiān wǒ men yì qǐ chī fàn, wǒ gěi wáng fāng dǎ diàn huà!”
Bác tài đưa cho cô mấy quả táo: “Táo này cho cô. Mai chúng ta cùng ăn cơm nhé, tôi sẽ gọi điện cho Vương Phương!”
Cụm từ thường gặp có 一些
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống一般yībāngiống