这儿 (zhèr, Hán Việt: giá nhi) nghĩa là ở đây, chỗ này. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 这儿
你们这儿什么菜好吃?
nǐ men zhè ér shén me cài hǎo chī?
Ở đây món gì ngon?
我们这儿的鱼非常不错。
wǒ men zhè ér de yú fēi cháng bú cuò。
Món cá ở đây rất ngon ạ.
是吧?我经常来这儿吃。
shì ba? wǒ jīng cháng lái zhè ér chī。
Đúng không? Tôi thường đến đây ăn.
机场离这儿有多远?
jī chǎng lí zhè ér yǒu duō yuǎn?
Sân bay cách đây bao xa?
已经八点了,你怎么还在这儿呢?
yǐ jīng bā diǎn le, nǐ zěn me hái zài zhè ér ne?
Đã tám giờ rồi, sao bạn vẫn còn ở đây?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
这 giá · 10 từ
这些zhèxiēnhững cái này这里zhèlǐở đây, chỗ này这边zhèbiānbên này, phía này这样zhèyàngnhư vậy, kiểu này这么zhèmethế này, như thế này这时zhèshílúc này这会儿zhèhuìrbây giờ这就是说zhèjiùshìshuōnói cách khác