这里 (zhèlǐ, Hán Việt: giá lý) nghĩa là ở đây, chỗ này. Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 这里
这里的菜个个都好吃。
zhè lǐ de cài gè gè dōu hǎo chī。
Món ở đây món nào cũng ngon.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
这 giá · 10 từ
这些zhèxiēnhững cái này这儿zhèrở đây, chỗ này这边zhèbiānbên này, phía này这样zhèyàngnhư vậy, kiểu này这么zhèmethế này, như thế này这时zhèshílúc này这会儿zhèhuìrbây giờ这就是说zhèjiùshìshuōnói cách khác