孩子 (háizi, Hán Việt: hài tử) nghĩa là trẻ con; con. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 11 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 孩子
唱歌的那个女孩子是我妹妹。
chàng gē de nà ge nǚ hái zi shì wǒ mèi mei。
Cô bé đang hát kia là em gái tôi.
那个唱歌的女孩子是谁?
nà ge chàng gē de nǚ hái zi shì shuí?
Cô bé đang hát kia là ai?
右边说话的男孩子呢?
yòu biān shuō huà de nán hái zi ne?
Còn cậu bé đang nói chuyện bên phải?
张先生,您的孩子是男孩子还是女孩子?
zhāng xiān shēng, nín de hái zi shì nán hái zi hái shì nǚ hái zi?
Anh Trương, con anh là con trai hay con gái?
是男孩子,今年八岁了。
shì nán hái zi, jīn nián bā suì le。
Là con trai, năm nay tám tuổi rồi.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.