包子 (bāozi, Hán Việt: bao tử) nghĩa là bánh bao. Đây là từ vựng HSK 1.
Bẫy Hán Việt: “Bao tử” trong tiếng Việt là dạ dày; 包子 là bánh bao.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
包 bao · 19 từ
面包miànbāobánh mì书包shūbāocặp sách背包bēibāoba lô红包hóngbāotiền mừng tuổi包括bāokuòbao gồm包装bāozhuāngđóng gói包裹bāoguǒgói lại包含bāohánchứa