不客气 (bùkèqi, Hán Việt: bất khách khí) nghĩa là không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 不客气
不客气。
bú kè qì。
Không có gì.
不客气!
bú kè qì!
Đừng khách sáo!
不客气。再见!
bú kè qì。 zài jiàn!
Không có gì. Tạm biệt chị!
不客气。再见,大卫!
bú kè qì。 zài jiàn, dà wèi!
Không có gì. Tạm biệt David!
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được差不多chàbuduōgần
客 khách · 21 từ
客人kèrénkhách thăm游客yóukèkhách du lịch请客qǐngkèmời tiệc做客zuòkèlàm khách hoặc thăm viếng顾客gùkèkhách hàng乘客chéngkèhành khách客气kèqilịch sự客厅kètīngphòng khách