Tâm HSK

客气

kèqi
khách khí
lịch sự; nhã nhặn; trang trọng

客气 (kèqi, Hán Việt: khách khí) nghĩa là lịch sự; nhã nhặn; trang trọng. Đây là từ vựng HSK 4.

Câu ví dụ với 客气

不客气。
bú kè qì。
Không có gì.
不客气!
bú kè qì!
Đừng khách sáo!
不客气。再见!
bú kè qì。 zài jiàn!
Không có gì. Tạm biệt chị!
不客气。再见,大卫!
bú kè qì。 zài jiàn, dà wèi!
Không có gì. Tạm biệt David!

Cụm từ thường gặp có 客气

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

客 khách · 21 từ

气 khí · 71 từ