Tâm HSK
HSK1 · Bài 2 · Cảm ơn, tạm biệt

谢谢你!

Cảm ơn anh!. Bài 2 giáo trình chuẩn HSK1 có 4 từ mới và 2 điểm ngữ pháp, chủ đề cảm ơn, tạm biệt.

Từ mới (4 từ)

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
谢谢xièxietạ tạcảm ơn
不bùbấtkhông
不客气bú kèqibất khách khíđừng khách sáo, không có gì
再见zàijiàntái kiếntạm biệt

Ngữ pháp

Thanh nhẹ

âm tiết sau đọc ngắn, nhẹ, không đánh dấu

Một số âm tiết đọc nhẹ và ngắn, không viết dấu thanh, như xièxie, kèqi, nǐmen.

谢谢你!
xiè xiè nǐ!
Cảm ơn bạn!
不客气。
bú kè qì。
Không có gì.

Biến điệu của 不

不 bù + thanh 4 → bú

不 vốn đọc thanh 4 (bù). Khi đứng trước một âm tiết thanh 4 thì đọc thành thanh 2: bú kèqi, bú shì.

不客气!
bú kè qì!
Đừng khách sáo!
不谢。
bú xiè。
Không cần cảm ơn.