Tâm HSK

不

bù
bất
không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất-

不 (bù, Hán Việt: bất) nghĩa là không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất-. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 2 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 不

十月去最好,天气不冷也不热。
shí yuè qù zuì hǎo, tiān qì bù lěng yě bú rè。
Tháng Mười là tốt nhất, trời không lạnh cũng không nóng.
你生病了,是不是?
nǐ shēng bìng le, shì bu shì?
Bạn bị ốm rồi, phải không?
你是不是每天早上跑步?
nǐ shì bu shì měi tiān zǎo shàng pǎo bù?
Có phải sáng nào bạn cũng chạy bộ không?
你怎么了?是不是生病了?
nǐ zěn me le? shì bu shì shēng bìng le?
Anh sao thế? Có phải bị ốm rồi không?
我身体不太好,不想吃饭。
wǒ shēn tǐ bú tài hǎo, bù xiǎng chī fàn。
Tôi thấy người không khỏe lắm, không muốn ăn cơm.

Cụm từ thường gặp có 不

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

不 bất · 207 từ