再见 (zàijiàn, Hán Việt: tái kiến) nghĩa là tạm biệt; gặp lại sau. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 再见
再见!
zài jiàn!
Tạm biệt!
不客气。再见!
bú kè qì。 zài jiàn!
Không có gì. Tạm biệt chị!
不客气。再见,大卫!
bú kè qì。 zài jiàn, dà wèi!
Không có gì. Tạm biệt David!
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
再 tái · 11 từ
再次zàicìmột lần nữa再说zàishuōnói lại再生zàishēngtái sinh一再yīzàilặp đi lặp lại再三zàisānhết lần này đến lần khác不再bùzàikhông còn再度zàidùmột lần nữa再也zàiyěcòn nữa