Tâm HSK

常见

chángjiàn
thường kiến
thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên

常见 (chángjiàn, Hán Việt: thường kiến) nghĩa là thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

常 thường · 27 từ

见 kiến · 42 từ