经常 (jīngcháng, Hán Việt: kinh thường) nghĩa là thường xuyên. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 6 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 经常
你经常运动吗?
nǐ jīng cháng yùn dòng ma?
Bạn có thường vận động không?
是吧?我经常来这儿吃。
shì ba? wǒ jīng cháng lái zhè ér chī。
Đúng không? Tôi thường đến đây ăn.
有点儿多,你要经常运动。
yǒu diǎn er duō, nǐ yào jīng cháng yùn dòng。
Hơi nặng đấy, anh phải thường xuyên vận động.
对,他比我忙,经常不回家吃饭。
duì, tā bǐ wǒ máng, jīng cháng bù huí jiā chī fàn。
Đúng, anh ấy bận hơn mình, thường không về nhà ăn cơm.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
经 kinh · 30 từ
已经yǐjīngđã经过jīngguòđi qua经理jīnglǐquản lý经历jīnglìkinh nghiệm经验jīngyànkinh nghiệm经济jīngjìkinh tế曾经céngjīngmột lần经营jīngyíngtham gia