Tâm HSK

经理

jīnglǐ
kinh lí
quản lý; giám đốc; Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]

经理 (jīnglǐ, Hán Việt: kinh lí) nghĩa là quản lý; giám đốc; Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 经理

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

经 kinh · 30 từ

理 lí · 57 từ