Tâm HSK

好多

hǎoduō
hảo đa
nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều

好多 (hǎoduō, Hán Việt: hảo đa) nghĩa là nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 好多

她做得非常好,比我做得好多了。
tā zuò dé fēi cháng hǎo, bǐ wǒ zuò dé hǎo duō le。
Cô ấy nấu rất ngon, ngon hơn tôi nhiều.
说得很好,比上个月好多了。
shuō dé hěn hǎo, bǐ shàng gè yuè hǎo duō le。
Nói tốt lắm, tốt hơn tháng trước nhiều.
——这儿的景色真美!——可不是,我拍了好多照片。
—— zhè ér de jǐng sè zhēn měi!—— kě bú shì, wǒ pāi le hǎo duō zhào piàn。
— Cảnh ở đây đẹp thật! — Đúng thế, mình chụp bao nhiêu là ảnh.
现在条件好多了吧?
xiàn zài tiáo jiàn hǎo duō le ba?
Bây giờ điều kiện tốt hơn nhiều rồi phải không ạ?
确实好多了,很多人都富起来了。
què shí hǎo duō le, hěn duō rén dōu fù qǐ lái le。
Đúng là tốt hơn nhiều rồi, nhiều người đã giàu lên.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

好 hảo · 56 từ

多 đa · 35 từ