多么
duōme
đa ma
như thế nào (tuyệt vời, v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.); dù (có khó khăn,…
多么 (duōme, Hán Việt: đa ma) nghĩa là như thế nào (tuyệt vời, v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.); dù (có khó khăn,…. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK3 Bài 20 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 多么
这里的秋天多么漂亮啊!
zhè lǐ de qiū tiān duō me piào liang a!
Mùa thu ở đây đẹp biết bao!
多么可爱的孩子啊!
duō me kě ài de hái zi a!
Đứa bé thật là đáng yêu!
多么好的想法啊!
duō me hǎo de xiǎng fǎ a!
Ý tưởng hay biết bao!
小明非常难过,他想:“奶奶知道了,会多么生气啊!”
xiǎo míng fēi cháng nán guò, tā xiǎng:“ nǎi nai zhī dào le, huì duō me shēng qì a!”
Tiểu Minh buồn lắm, cậu nghĩ: “Bà mà biết thì sẽ giận biết bao!”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
多 đa · 35 từ
多少duōshǎosố lượng好多hǎoduōnhiều差不多chàbuduōgần许多xǔduōnhiều多数duōshùđa số多样duōyàngđa dạng众多zhòngduōđông đảo大多dàduōphần lớn